count ở Tiếng Việt

cách phát âm
n. sự tính toán, kiểm điểm, kiểm tra, tổng số, sự đếm
v. đếm, tính toán

Ví dụ câu

I count the sparkle of constellations to foretell the future of my love.
Tôi đếm tia sáng những chòm sao như một lời tiên đoán cho tình yêu của mình.
cách phát âm cách phát âm cách phát âm Report Error!
I came to Tokyo from Osaka counting on my brother's help.
Tôi rời Osaka đi Tokyo, tin rằng anh trai sẽ giúp mình.
cách phát âm cách phát âm cách phát âm Report Error!

Từ đồng nghĩa

1. enumerate: reckon, compute, number, add up, numerate, sum, tale
2. nobleman: peer
3. influence: weight, tell



© dictionarist.com