crowd ở Tiếng Việt

cách phát âm
n. đám đông, đám người ồn ào, vô số, một đống, nhóm, diển viên phụ, xuất chúng, số nhiều, bọn, lủ
v. chất đống, vội vàng, chen chúc

Ví dụ câu

The park was crowded with people with children.
Công viên rất đông người lớn và trẻ con.
cách phát âm cách phát âm cách phát âm Report Error!
There is a crowd of people on the street.
Có một đám đông trên đường
cách phát âm cách phát âm cách phát âm Report Error!
With his bright red hair, Carl really stands out in a crowd of people.
Với mái tóc đỏ chói của mình, Carl thực sự nổi bật trong đám đông.
cách phát âm cách phát âm cách phát âm Report Error!
Tom demonstrated the company's newest product to the crowd.
Tom giới thiệu sản phẩm mới nhất của công ty trước công chúng.
cách phát âm cách phát âm cách phát âm Report Error!
The police appealed to the crowd not to panic.
Cảnh sát kêu gọi đám đông đừng hoảng hốt.
cách phát âm cách phát âm cách phát âm Report Error!

Từ đồng nghĩa

1. people: run, masses, rank and file, mob, populace, proletariat, rabble
2. throng: gang, company, concourse, drove, gathering, herd, flock
3. circle: set, clique, coterie
4. assemble: troop, flock together, herd, swarm, throng
5. squeeze: jam, ram, cram, stuff, charge, cramp, force



dictionary extension
© dictionarist.com