dip trong Tiếng Anh

cách phát âm
n. sự nhúng xuống, nhận xuống, tầm nước của thuyền, độ nghiên của kim chỉ nam, chổ đất lõm, chổ đất lún, chổ đất sụp, chiều dốc, trũng nước động ở ruộng, thứ nến cây rẻ tiền
v. nhúng, chùi sạch, sụp xuống, đâm xuống, bàn sơ qua

Ví dụ câu

Trong dịp này, chúng ta nên làm một ly đi.
On this occasion, we should drink a toast.
cách phát âm cách phát âm cách phát âm Report Error!

Từ đồng nghĩa

1. swim: plunge, bath, dive
2. immersion: plunge, soaking
3. drop: sag, slip, decline
4. immerse: submerge, baptise, baptize, dive, slosh, douse, duck, steep
5. drop: set, decline, slope, subside, recede, incline, slip
6. scoop: ladle, spoon, lade, bale



© dictionarist.com