excite ở Tiếng Việt

cách phát âm
v. xúi, làm phấn khởi

Ví dụ câu

She seems to be excited.
Nó có vẻ rất phấn khích.
cách phát âm cách phát âm cách phát âm Report Error!
Last night's game was exciting.
Trò chơi tối hôm qua rất hào hứng
cách phát âm cách phát âm cách phát âm Report Error!
We're all excited.
Chúng tôi đều rất hứng thú.
cách phát âm cách phát âm cách phát âm Report Error!

Từ đồng nghĩa

1. agitate: perturb, bother, ruffle, discompose, chafe, fluster, disturb
2. arouse: inspire, animate, move, electrify, charge, thrill, awaken



© dictionarist.com