habit ở Tiếng Việt

cách phát âm
n. thói quen, thói thường, lệ thường, tập quán, tánh tình, khí thế, cách mọc lên, áo bà phước, nhiểm thói quen
v. mặc quần áo, bận quần áo, tập quán

Ví dụ câu

Once you've got into a bad habit, it can be difficult to get out of it.
Một khi đã mắc một tật xấu thì có thể khó mà từ bỏ nó.
cách phát âm cách phát âm cách phát âm Report Error!

Từ đồng nghĩa

1. custom: convention, tradition, practice, manner, fashion, way, observance
2. inclination: routine, tendency, penchant, proclivity, bent, disposition
3. dress: clothes, garb, costume, rig, habiliment
4. obsession: fixation, addiction
5. clothe: attire, dress, garb, deck out, array, equip, rig



© dictionarist.com