lecture ở Tiếng Việt

cách phát âm
n. cuộc diển thuyết, bài học
v. khiển trách, la rầy

Ví dụ câu

His lecture had a large audience.
Buổi thuyết giảng của anh ta có rất đông khán giả.
cách phát âm cách phát âm cách phát âm Report Error!

Từ đồng nghĩa

1. speech: address, discourse, oration, lesson, talk, instruction, teach
2. rebuke: reprimand, censure, harangue, reproach
3. speak: address, talk, expound, teach, discourse
4. reprimand: admonish, scold, upbraid, censure



© dictionarist.com