living ở Tiếng Việt

cách phát âm
n. sự sống, cuộc sống, nơi ở, trú ngụ, sanh hoạt, sanh nhai
a. sống, còn sống, còn sanh tiền

Ví dụ câu

One million people lost their lives in the war.
Một triệu người đã ngã xuống trong cuộc chiến đó.
cách phát âm cách phát âm cách phát âm Report Error!
Imagination affects every aspect of our lives.
Sự tưởng tượng ảnh hưởng đến mọi khía cạnh cuộc sống của chúng ta.
cách phát âm cách phát âm cách phát âm Report Error!
I live near the sea so I often get to go to the beach.
Tôi ở gần biển cho nên có nhiều cơ hội đi ra biển chơi.
cách phát âm cách phát âm cách phát âm Report Error!
Can you imagine what our lives would be like without electricity?
Bạn có thể hình dung được cuộc sống sẽ như thế nào nếu không có điện không?
cách phát âm cách phát âm cách phát âm Report Error!
To share one's passion is to live it fully.
Chia sẻ đam mê của ai đó chính là sống thật trọn vẹn với nó.
cách phát âm cách phát âm cách phát âm Report Error!
We live in the country during the summer.
Chúng tôi sống ở nông thôn trong suốt mùa hè.
cách phát âm cách phát âm cách phát âm Report Error!
Doctors do not always live long.
Không phải bác sỹ nào cũng sống thọ.
cách phát âm cách phát âm cách phát âm Report Error!
Doctors do not always live long.
Bác sỹ không phải luôn luôn sống thọ.
cách phát âm cách phát âm cách phát âm Report Error!
Easy living corrupted the warrior spirit.
Cuộc sống dễ dãi băng hoại tinh thần binh sĩ.
cách phát âm cách phát âm cách phát âm Report Error!
Lions live on other animals.
Sư tử sống dựa trên những loài động vật khác.
cách phát âm cách phát âm cách phát âm Report Error!

Từ đồng nghĩa

the experience of being alive; the course of human events and activities: life, experience
pertaining to living persons
true to life; lifelike: realistic
people who are still living: people
the financial means whereby one lives: meal ticket, resource, creature comforts, subsistence, support, comforts, conveniences, livelihood, amenities, maintenance, bread and butter, sustenance, keep
(informal) absolute: absolute
the condition of living or the state of being alive: life, life eternal, beingness, being, survival, alive, live, animation, dead, skin, existence, aliveness, eternal life, endurance
(used of minerals or stone) in its natural state and place; not mined or quarried;: live
still in active use: extant
still in existence: extant, surviving



dictionary extension
© dictionarist.com