punch ở Tiếng Việt

cách phát âm
n. cây giùi, giùi để tống chốt sắt, máy giùi, máy khoan, cú đấm, cú thoi
v. giùi, đục

Ví dụ câu

This happens when a person tries to hurt another person through punching, hitting, and kicking.
cách phát âm cách phát âm
The American president threw the first punch.
cách phát âm cách phát âm
The North Korean president threw the second punch.
cách phát âm cách phát âm
Who threw the first punch?
cách phát âm cách phát âm
The Russian president threw the third punch.
cách phát âm cách phát âm
Who threw the second punch?
cách phát âm cách phát âm
Who threw the third punch?
cách phát âm cách phát âm
You will find a ticket punching machine in every subway station.
cách phát âm cách phát âm
She passed out when he punched her in the face.
cách phát âm cách phát âm
And just as he had delivered his punch line with Ketchup, he pulls a coffeecup out that was hidden behind his back.
cách phát âm cách phát âm

Từ đồng nghĩa

1. strike: hit, beat, box, sock, slug, knock, cuff
2. blow: jab, knock, cuff, sock, thrust, stroke, thump
3. perforate: pierce, puncture, penetrate, bore, hole, riddle



dictionary extension
© dictionarist.com