racket ở Tiếng Việt

cách phát âm
n. vợt đánh quần vợt, giày đi tuyết, tiếng ồn ào, sự ăn chơi, điều gian trá, mánh khéo, sự huyên náo, sự chơi bời
v. làm ồn ào, ăn uống say sưa

Ví dụ câu

How many rackets do you have?
Mày có mấy cây vợt?
cách phát âm cách phát âm cách phát âm Report Error!
How many rackets do you have?
Tụi bây có mấy cây vợt?
cách phát âm cách phát âm cách phát âm Report Error!
How many rackets do you have?
Các bạn có bao nhiêu cây vợt?
cách phát âm cách phát âm cách phát âm Report Error!
How many rackets do you have?
Bạn có mấy cây vợt?
cách phát âm cách phát âm cách phát âm Report Error!

Từ đồng nghĩa

1. extortion: conspiracy, swindling, graft, trick, shakedown, corruption, push
2. disturbance: clamour, fracas, turbulence, tumult, uproar, din, confusion



dictionary extension
© dictionarist.com