rise ở Tiếng Việt

cách phát âm
n. sự lên cao, chổ giốc, đường giốc, độ giốc của một đường cong, gò đất, chổ đất cao, chiều cao đứng, nước lớn, sự tăng giá, sự thăng chức, nguồn gốc, nguyên do, căn nguyên, sự lên giá
v. đứng lên, đứng dậy, thức dậy sớm, nổi loạn, dấy loạn, mọc lên, lên cao, tăng lên, nổi lên, giá tăng lên, thăng chức

Ví dụ câu

This rose is beautiful.
Hoa hồng này đẹp quá.
cách phát âm cách phát âm cách phát âm Report Error!
The sun is rising.
Mặt trời đang lên.
cách phát âm cách phát âm cách phát âm Report Error!
Prices will continue to rise.
Giá cả sẽ tiếp tục tăng.
cách phát âm cách phát âm cách phát âm Report Error!

Từ đồng nghĩa

1. promotion: advance, elevation
2. ascent: upsurge, mounting, rising, upgrade
3. increase: intensifying, swelling, enlargement, inflation, acceleration, augmentation, addition
4. source: beginning, origin, start, commencement
5. arise: get up, stand up
6. oppose: resist, revolt, rebel
7. happen: occur
8. begin: originate, arise, emerge, emanate, proceed, issue



dictionary extension
© dictionarist.com