spirit ở Tiếng Việt

cách phát âm
n. thánh thần, thần linh, vong hồn, lòng can đãm, lòng hăng hái, rượu có mùi, người cầm đầu
v. làm người nào biến mất, khuyến khích người nào

Ví dụ câu

Easy living corrupted the warrior spirit.
Cuộc sống dễ dãi băng hoại tinh thần binh sĩ.
cách phát âm cách phát âm cách phát âm Report Error!
He is in high spirits today.
Anh ấy hôm nay vui vẻ phấn chấn.
cách phát âm cách phát âm cách phát âm Report Error!
All human beings are born free and equal in dignity and rights. They are endowed with reason and conscience and should act towards one another in a spirit of brotherhood.
Tất cả mọi người sinh ra đều được tự do và bình đẳng về nhân phẩm và quyền lợi. Mọi con người đều được tạo hóa ban cho lý trí và lương tâm và cần phải đối xử với nhau trong tình anh em.
cách phát âm cách phát âm cách phát âm Report Error!




© dictionarist.com