strong ở Tiếng Việt

cách phát âm
a. bền, vững chắc, kiên cố, mạnh, ánh sáng chói, cường tráng

Ví dụ câu

A strong yen is shaking the economy.
Đồng yên mạnh đang khuynh đảo nền kinh tế.
cách phát âm cách phát âm cách phát âm Report Error!
He is possessed of a strong fighting instinct.
Anh ta có một bản năng chiến đấu mạnh mẽ.
cách phát âm cách phát âm cách phát âm Report Error!
There was a strong wind that day.
Hôm đó có gió mạnh.
cách phát âm cách phát âm cách phát âm Report Error!
She has a strong personality.
Cô ta có cá tính mạnh.
cách phát âm cách phát âm cách phát âm Report Error!

Từ đồng nghĩa

having strength or power greater than average or expected: sinewy, tough, strengthened, knockout, hard, powerful, muscular, brawny, ironlike, strength, bullnecked, weapons-grade, vehement, industrial-strength, beardown, toughened, hefty, virile, knock-down, beefed-up, robust, well-knit, rugged, noticeable, stiff, bullocky, severe, fortified, well-set, reinforced
not faint or feeble: intense
having or wielding force or authority: powerful, potent
of good quality and condition; solidly built: solid, sound, substantial
being distilled rather than fermented; having a high alcoholic content: hard, alcoholic
strong and sure: firm, forceful
of verbs not having standard (or regular) inflection: irregular
having a strong physiological or chemical effect: strength, fertile, efficacious, effective, stiff, powerful, effectiveness, potent, multipotent, effectual, potency, equipotent
freshly made or left: fresh, warm
immune to attack; incapable of being tampered with: unattackable, secure, unassailable, invulnerable, impregnable, inviolable



dictionary extension
© dictionarist.com