traffic ở Tiếng Việt

cách phát âm
n. sự mậu dịch, sự buôn bán bất chánh, sự đi lại, sự giao thông, sự nghẻn tắc vì xe cộ

Ví dụ câu

Traffic lights work all the time.
Đèn giao thông luôn hoạt động.
cách phát âm cách phát âm cách phát âm Report Error!
Traffic lights work all the time.
Đèn giao thông hoạt động liên tục.
cách phát âm cách phát âm cách phát âm Report Error!
Traffic lights work all the time.
Đèn giao thông hoạt động cả ngày.
cách phát âm cách phát âm cách phát âm Report Error!
Traffic lights work all the time.
Đèn giao thông hoạt động suốt
cách phát âm cách phát âm cách phát âm Report Error!
My father complained about the traffic noise.
Cha tôi đã phàn nàn về tiếng ồn giao thông.
cách phát âm cách phát âm cách phát âm Report Error!

Từ đồng nghĩa

1. transit: transportation, travel, movement, influx, passage
2. trade: commerce, business, transactions, exchange



dictionary extension
© dictionarist.com