bumpiness ở Tiếng Ý

cách phát âm
s. irregolarità, scabrosità, asperità

Ví dụ câu

Kenen was mainly concerned with short-term transfers to smooth out cyclical bumpiness.
cách phát âm cách phát âm
On those gravel roads, the bumpiness in that car.
cách phát âm cách phát âm

Từ đồng nghĩa

the texture of a surface that has many bumps: raggedness, roughness


© dictionarist.com