efficacious ở Tiếng Ý

cách phát âm
agg. efficace

Ví dụ câu

The directive will be more efficacious if the Member States can negotiate a harmonised system of penalties.
L' efficacia della direttiva migliorerebbe se i paesi membri riuscissero a concordare l' armonizzazione delle sanzioni applicabili.
cách phát âm cách phát âm cách phát âm Report Error!

Từ đồng nghĩa

effective: cogent, potent, persuasive, influential, convincing



dictionary extension
© dictionarist.com