grouchy ở Tiếng Ý

cách phát âm
agg. (fam) di cattivo umore; brontolone

Ví dụ câu

Tom looked grouchy, so Mary didn't approach him.
Tom sembrava irascibile, quindi Mary non l'ha avvicinato.
cách phát âm cách phát âm cách phát âm Report Error!
Why is Tom so grouchy today?
Perché Tom è così brontolone oggi?
cách phát âm cách phát âm cách phát âm Report Error!

Từ đồng nghĩa

cross: irritable, peevish, short-tempered, testy, touchy, sour, acrimonious


dictionary extension
© dictionarist.com