spasm ở Tiếng Ý

cách phát âm
s. (Med) spasmo; (fig) accesso, scoppio, attacco

Ví dụ câu

Members' callous and emotional spasm could be interpreted in the Arab world as an incitement to disorder.
Lo spasmo disumano ed emotivo dei membri di questa Camera potrebbe essere interpretato dal mondo arabo come incitamento al disordine.
cách phát âm cách phát âm cách phát âm Report Error!

Từ đồng nghĩa

pain: cramp, pang, convulsion, twinge



© dictionarist.com