occupation ở Tiếng Trung

cách phát âm
(名) 职业, 占有期间, 占有

occupation ở Tiếng Trung

cách phát âm
(名) 職業, 佔有期間, 佔有

Ví dụ câu

I like to do oil painting, but I don't intend to make that my lifelong occupation.
我喜欢画油画,但是我不想拿它做我的终身职业。
cách phát âm cách phát âm cách phát âm Report Error!
What is your occupation?
你做什么工作?
cách phát âm cách phát âm cách phát âm Report Error!
What's your occupation?
您的职业是什么?
cách phát âm cách phát âm cách phát âm Report Error!

Từ đồng nghĩa

1. control: occupancy, possession, holding, tenure, ownership, use, tenancy
2. vocation: line, business, affair, calling, craft, job
3. invasion: capture, attack, seizure



© dictionarist.com