spiritual ở Tiếng Trung

cách phát âm
(名) 有关教会的事务; 圣歌, 灵歌
(形) 精神上的, 崇高的, 神圣的; 理智的

spiritual ở Tiếng Trung

cách phát âm
(名) 有關教會的事務; 聖歌, 靈歌
(形) 精神上的, 崇高的, 神聖的; 理智的

Ví dụ câu

A city very spiritual.
这座城市很神圣。
cách phát âm cách phát âm cách phát âm Report Error!
He taught contemplation as a means of spiritual purification and the attainment of the Dao, a principle that signifies the highest spiritual ideals of mankind.
他为精神的洁净和获得道的方法教深思,道是表示人类最高的精神理想的一个原则。
cách phát âm cách phát âm cách phát âm Report Error!

Từ đồng nghĩa

ethereal: airy, holy, religious



© dictionarist.com