spiritus ở Tiếng Trung

cách phát âm
n. 醑 (xu3)

spiritus ở Tiếng Trung

cách phát âm
n. 醑 (xu3)

Ví dụ câu

'In nomine Patris, et Filii, et Spiritus Sancti,' Abbe Mouret murmured again, giving them a final benediction.
cách phát âm cách phát âm
In 1996, the presence was also diagnosed in Zaza reservoir, in the province of Sancti Spiritus, of the ulcerative disease of trout; it spread to other species of commercial value, such as tilapia.
cách phát âm cách phát âm


© dictionarist.com