canasta trong Tiếng Anh

cách phát âm
n. Canasta (Kartenspiel)

canasta trong Tiếng Anh

cách phát âm
n. card game (similar to rummy)

Ví dụ câu

Tom und Mary spielen Canasta.
Tom and Mary are playing Canasta.
cách phát âm cách phát âm cách phát âm Report Error!

Từ đồng nghĩa

a form of rummy using two decks of cards and four jokers; jokers and deuces are wild; the object is to form groups of the same rank: samba, rum, basket rummy, bolivia, meld, rummy


dictionary extension
© dictionarist.com