opponente trong Tiếng Anh

cách phát âm
[opporre] v. oppose, object

Ví dụ câu

Non vi è dubbio che le vittime siano sempre opponenti politici ai regimi al potere.
The victims are undoubtedly always political opponents of the regimes in power.
cách phát âm cách phát âm cách phát âm Report Error!

Từ đồng nghĩa

oppositore


© dictionarist.com