Anh - Việt - tradition

cách phát âm
n. truyền thuyết, sự giao phó

Anh - Anh - tradition

cách phát âm
n. custom, practice, convention
n. tradition, custom, practice, convention
n. tradition, praxis, custom

Anh - Pháp - tradition

cách phát âm
n. tradition

Anh - Đức - tradition

cách phát âm
n. Tradition, Überlieferung

Anh - Hindi - tradition

cách phát âm
n. रिवाज, प्रथा, परंपरा, परिपाटी, रूढि़, लीक

Anh - Indonesia - tradition

cách phát âm
n. adat, istiadat, tradisi, penyerahan

Anh - Tiếng Ý - tradition

cách phát âm
s. tradizione

Anh - Ba Lan - tradition

cách phát âm
n. tradycja, podanie ludowe

Anh - Bồ Đào Nha - tradition

cách phát âm
s. tradição

Anh - Rumani - tradition

cách phát âm
n. legendă, tradiţie, obicei, datină, dat, lege, rânduială, fel, transfer de proprietate {jur.}

Anh - Nga - tradition

cách phát âm
с. традиция, старый обычай, привычка, обыкновение, предание

Anh - Tây Ban Nha - tradition

cách phát âm
s. tradición, costumbrismo, folklore, idiosincrasia, tradicionalismo, usanza

Anh - Thổ Nhĩ Kỳ - tradition

cách phát âm
i. gelenek, adet, sünnet [din.], hadis

Anh - Ukraina - tradition

cách phát âm
n. традиція, переказ, звичай, передання

Pháp - Anh - tradition

cách phát âm
(f) n. tradition, praxis, custom

Đức - Anh - tradition

cách phát âm
n. custom, practice, convention

Anh - Hà Lan - tradition

cách phát âm
zn. traditie, gewoonte

Anh - Hy Lạp - tradition

cách phát âm
ουσ. παράδοση

Pháp - Đức - tradition

cách phát âm
n. tradition, herkömmlichkeit, überlieferung, alte

Pháp - Tiếng Ý - tradition

cách phát âm
(général) tradizione (f)

Pháp - Bồ Đào Nha - tradition

cách phát âm
(général) tradição (f)

Pháp - Nga - tradition

cách phát âm
n. традиция (f)

Pháp - Tây Ban Nha - tradition

cách phát âm
(général) tradición (f)

Pháp - Thổ Nhĩ Kỳ - tradition

cách phát âm
[la] gelenek

Đức - Pháp - tradition

cách phát âm
n. tradition (f)

Đức - Tiếng Ý - tradition

cách phát âm
n. tradizione (f), uso (m)

Đức - Nga - tradition

cách phát âm
n. традиция (f)

Đức - Tây Ban Nha - tradition

cách phát âm
n. tradición (f), ancestro (m), solera (f)

Đức - Thổ Nhĩ Kỳ - tradition

cách phát âm
gelenek, Tradition, traditionell

Pháp - Hà Lan - tradition

cách phát âm
(général) traditie (f)

Đức - Hà Lan - tradition

cách phát âm
traditie

Anh - Ả Rập - tradition

cách phát âm
‏التقليد، عرف، تقليد، نواميس، سنة، تراث، التحدار إنتقال المعتقدات‏

Anh - Trung - tradition

cách phát âm
(名) 传统, 惯例

Anh - Trung - tradition

cách phát âm
(名) 傳統, 慣例

Anh - Nhật - tradition

cách phát âm
(名) 伝統, 伝承; 習慣; 風習; ならわし; 伝説

Anh - Hàn - tradition

cách phát âm
명. 전통, 관습, 관례

Đức - Trung - tradition

cách phát âm
[die]传统。


© dictionarist.com